aff

Đặt tên con theo phong thủy cho con trai và con gái nhiều thuận lợi

Dat ten con theo phong thuy cho con trai va

Đặt tên con theo phong thủy tử vi ngũ hành tương sinh khắc chế và hợp tuổi
phụ huynh, là một trong bước đầu tiên, đầy thuận lợi cho con. Phương thức, đặt tên con trai, con gái hợp phong thủy không thực sự khó.

Tên của mọi cá nhân, sẽ đi theo người đó cả một đời sống,. Một chiếc tên xinh,, hay, chân thành và ý nghĩa và phải chăng rất có thể đưa về nhiều phát tài – phát lộc, thuận lợi cho người đó. Đặt tên cho con theo phong thủy là một trong trong số những chọn lựa
phụ huynh,
cần phải biết. Tên con hợp phong thủy không những giúp con giành được, một đời sống, thuận lợi, khô cứng, thông mà đến hơn cả,
phụ huynh, cũng xuất hiện, đc nhiều phát tài – phát lộc. Đặt tên con theo phong thủy sẽ
gồm có, Tử vi ngũ hành (Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ), hợp tuổi
phụ huynh, và bổ khuyết tứ trụ. Phương thức, đặt tên con theo phong thủy
gồm có, toàn bộ những vụ việc, trên là một trong cái tên xinh,, chân thành và ý nghĩa và vô cùng, thuận lợi cho con. Đặt tên con theo phong thủy tử vi ngũ hành
Vị trí,
địa thế căn cứ, vào trong ngày, tháng, năm sinh âm lịch của bé. Tử vi ngũ hành
gồm có, 5 vụ việc, Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Phương thức, đặt tên con theo tử vi ngũ hành
gồm có, 3 vụ việc,
này là Họ + Tên lót + Tên chính. Đặt tên con theo tử vi ngũ hành phong thủy sẽ
Vị trí,
địa thế căn cứ, vào: – Hành mà con đc ra mắt, phụ thuộc vào thời hạn, ngày, tháng, năm âm lịch. Mỗi
Một năm, con ra mắt, sẽ triển khai, tính thuộc hành nào. Ví dụ, con sinh
vào thời điểm năm 2021 là thuộc hành Thổ. – Đặt tên con theo tử vi ngũ hành tương sinh, nghĩa là, tên của con phải chăng với những, hành tương sinh với sinh mệnh của bé. Rõ ràng, cụ thể những hành tương sinh là: + Thủy sinh Mộc + Mộc sinh Hỏa + Hỏa sinh Thổ + Thổ sinh Kim + Kim sinh Thủy – Không đặt tên con theo tử vi ngũ hành khắc chế với bé. Tử vi ngũ hành khắc chế là: + Kim khắc Mộc + Mộc khắc Thổ + Thổ khắc Thủy + Thủy khắc Hỏa + Hỏa khắc Kim – Trong 3 vụ việc, đặt tên con theo tử vi ngũ hành phong thủy thì vụ việc, Họ là không hề, chọn đc. Còn vụ việc, Tên lót + Tên chính rất có thể chọn lựa,
phụ huynh, nên lựa chọn, tên chính tương sinh với họ là rất tốt,. Trong
trường hợp tên chính khắc chế với họ thì chọn lựa tên lót làm cầu nối thăng bằng,. Ví dụ: Nếu họ thuộc hành Thủy, khắc chế với tên chính thuộc hành Kim hoặc Hỏa thì tên lót của con
phụ huynh, đặt thuộc hành Mộc hoặc hành Kim.

Đặt tên con theo phong thủy cho con trai và con gái nhiều thuận lợi - 1

Tử vi ngũ hành tương sinh, khắc chế (Bức Hình ảnh, minh họa)List Họ, Tên Lót, Tên chính có tử vi ngũ hành theo Hán Tự:– KIM: Đoan, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện – MỘC: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước. – THỦY: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu. – HỎA: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ. – THỔ: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng (Huỳnh), Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường.

Xem Thêm:  Liên Minh Huyền Thoại | Trang chủ chính thức

Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi
phụ huynh,

Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi
phụ huynh, sẽ phụ thuộc vào Tam hợp, Tứ hành xung, tử vi ngũ hành tương sinh để chọn lựa. Phương thức, đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi
phụ huynh,
này là: – Hợp theo tử vi ngũ hành tương sinh:
phụ huynh, thuộc mệnh nào, phụ thuộc vào mệnh của con để tại vị tên hợp theo tử vi ngũ hành tương sinh. Ví dụ: Bố thuộc mệnh Mộc thì nên được sắp xếp, tên con thuộc Hỏa và Mộc sinh Hỏa. Bố mang mệnh Hỏa thì nên được sắp xếp, tên con thuộc hành Thổ vì Hỏa sinh Thổ. – Đặt tên con theo Tam hợp – Tứ hành xung phụ thuộc vào 12 con giáp. Trong 12 con giáp có 2 vụ việc, là Tam hợp và Tứ hành xung. Tam hợp là: + Thân- Tý- Thìn + Hợi- Mão- Mùi + Dần- Ngọ- Tuất + Tỵ- Dậu- Sửu Tứ hành xung là: + Tý, Ngọ, Mão, Dậu + Thìn, Tuất, Sửu, Mùi + Dần, Thân, Tỵ, Hợi. Mỗi năm con ra mắt, cầm tinh con vật rất khác, nhau. Ví dụ, bé sinh
vào thời điểm năm 2021 cầm tinh con Trâu, năm Tân Sửu, mệnh Thổ, nên được sắp xếp, tên con theo những tên thuộc hành Hỏa, hành Kim, tránh để tên con theo những hành Thủy, hành Mộc.

Đặt tên con theo phong thủy cho con trai và con gái nhiều thuận lợi - 3

Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi
phụ huynh, (Bức Hình ảnh, minh họa)

Đặt tên bổ khuyết tứ trụ cho con hợp phong thủy

Tứ trụ là giờ, ngày, tháng, năm sinh của con. Hành tứ trụ tương sinh cho hành của tên con sẽ triển khai, trời đất
trợ giúp,. Tứ trụ đc
Đại diện thay mặt, bởi những cặp Thiên Can và Địa Chi. – Trong bát tự, tử vi ngũ hành Thiên Can là: Giáp và Ất thuộc Mộc, Bính và Đinh thuộc Hỏa, Mậu và Kỷ thuộc Thổ, Canh và Tân thuộc Kim, Nhâm và Quý thuộc Thủy. – Trong bát tự, tử vi ngũ hành Địa chi là: Tý và Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất thuộc Thổ, Dần và Mão thuộc Mộc, Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa, Thân và Dậu thuộc Kim. Lúc đặt tên cho con theo phong thủy, tên của con có bát tự khá khá đầy đủ, tử vi ngũ hành là rất tốt,. Nếu nợ hành nào thì đặt tên có tử vi ngũ hành đó bổ sung cập nhật update, rất có thể bổ khuyết bằng tên đệm, không cần phải để, tên chính.

Đặt tên con theo phong thủy cho con trai và con gái nhiều thuận lợi - 4

Tên con có khá khá đầy đủ, Thiên Can, Địa Chi sẽ rất tốt, (Bức Hình ảnh, minh họa)

Ví dụ đặt tên con theo phong thủy tử vi ngũ hành hợp
phụ huynh,

Lúc đặt tên cho con theo phong thủy cần thăng bằng, cả 3 vụ việc, là tử vi ngũ hành, hợp tuổi
phụ huynh, và vụ việc, bổ khuyết tứ trụ trên. Một ví dụ cụ thể rõ ràng, để những
phụ huynh, dễ
thâu tóm lúc đặt tên con theo phong thủy như sau: Con trai sinh ngày 25/6/2017 âm lịch thuộc mệnh Hỏa. Có bố sinh ngày 4/8/1985 mệnh Kim, mẹ sinh ngày 10/9/1989 mệnh Mộc.
phụ huynh, rất có thể đặt tên con là: Nguyễn Hồ Minh Anh. Tên này
gồm có, ghép phần họ của bố là họ Nguyễn, họ của mẹ là họ Hồ. – Xét tên Nguyễn Hồ Minh Anh theo tử vi ngũ hành: Họ, Tên đệm, Tên chính của con hợp tử vi ngũ hành phong thủy và cũng tương xứng, với tử vi ngũ hành của
phụ huynh,. Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc. Chữ Hồ thuộc hành Thủy Chữ Minh thuộc hành Hỏa Chữ Anh thuộc hành Thổ. Con sinh
vào thời điểm năm 2017 có mệnh Hỏa. Hỏa tương sinh với hành Thổ và Mộc. Bố có mệnh Kim tương sinh với tên có hành Thủy và Thổ. Mẹ có mệnh Mộc tương sinh với tên có hành Thủy và Hỏa. – Tên Nguyễn Hồ Minh Anh có phần tên chính và bản mệnh phải chăng. Hành bản mệnh con là hành Hỏa. Tên chính con thuộc hành Thổ. Hỏa sinh Thổ, rất tốt,. – Tên của con quan hệ, với hành của bố Tên chính con thuộc hành Thổ Mệnh của bố thuộc hành Kim Kim tương sinh cho hành Thổ là rất phải chăng. – Tên của con quan hệ, với hành của mẹ Hành bản mệnh của con là Thổ Hành bản mệnh của mẹ là Mộc Mộc khắc chế với Thổ nên cái tên này nếu như với tử vi ngũ hành của mẹ là xấu.
Kết luận, nếu bé tên Nguyễn Hồ Minh Anh do bố nuôi dưỡng sẽ rất tốt,, tương sinh với bố. Nhưng nếu do mẹ
chăm sóc, thì bé sẽ hay quấy khóc, không nghe lời mẹ.
do đó, vì vậy, so với bé Nguyễn Hồ Minh Anh do mẹ
chăm sóc, là chính thì nên được đặt, tên chính của bé theo hành Mộc, tương sinh với mẹ và không xung khắc bố.

Xem Thêm:  8 Nguyên tắc Đặt tên sản phẩm hay không thể bỏ qua

Nhắc nhở, đặt tên con trai hợp phong thủy hay

1. Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình an. 2. Trung Đức: Người con hiếu thảo, luôn là
điểm tựa của
phụ huynh,. 3. Đông Quân: Con như vị thần của mặt trời, luôn khỏe khoắn, quả cảm. 4. Đức Thắng: Mọi phức tạp con đều vượt mặt, dễ dàng và đơn giản, và đơn giản và giản dị,, và đạt
thắng cuộc. 5. Đình Phúc: Con người sống có tâm, có phúc đc mọi
cá thể quý mến. 6. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho
hộ dân cư. 7. Nhật Minh:
Ánh sáng, rạng ngời, thông minh, uyên thâm. 8. Anh Dũng: Là kẻ chí khí, khỏe khoắn để đi tới,
thắng cuộc. 9. Minh Anh: Người thông minh,, kĩ năng xuất chúng, lỗi lạc. 10. Anh Tuấn:
hình như, ngoài sáng sủa,, thông minh,. 11. Tú Anh: Người
có vẻ như, ngoài ấm cúng,, nhanh gọn,, sáng sủa thanh cao. 12. Anh Khoa: Một người hoạt bát, lanh lẹ, thông minh,. 13. Khôi Nguyên: Con người luôn sáng sủa,, vững vàng, tính điềm đạm. 14. Vĩ Khôi: Chàng trai có
Tầm nhìn, xa rộng, khỏe khoắn. 15. Đăng Khôi: Rạng ngời như ngọn Cột đèn hải đăng, đc mọi tình nhân, mến. 16. Cao Khôi: Con sẽ thi đỗ trong mỗi kỳ thi danh vọng. 17. Bá Hoàng: Biểu lộ, sự thành đạt, vẻ vang,, vang danh thiên hạ về sau của con. 18. Huy Điền: Mong
việc làm, về sau của con hưng thịnh, phồn vinh. 19. Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng rực trong đêm. 20. Hoàng Cường: Người con quả cảm,
không lo sợ ngại phức tạp tăng trưởng.

Đặt tên con theo phong thủy cho con trai và con gái nhiều thuận lợi - 5

21. Hải Tâm: Người con trai có con tim ấm cúng,, biết trợ giúp mọi
cá thể. 22. Bảo Khánh: Con như chiếc chuông quý giá, đc nhiều người nghe biết. 23. Long Bảo: Như con rồng quý, khỏe khoắn, quyết đoán. 24. Bảo Khang: Một bảo quý đem về sự thịnh vượng, an khang – thịnh vượng, – thịnh vượng. 25. Ngọc Sơn: Viên ngọc sáng nhất, đỉnh núi, Viral xúc cảm cho mọi
cá thể
phủ bọc,. 26. Nhật Ánh: Đời sống, thường ngày êm đềm, phát tài – phát lộc suốt đời. 27. Ngọc Châu: Ngọc là đá quý, Châu trong nghĩa hán việt là chân châu, ngọc quý. 28. Bảo Hưng: Ý chỉ con sẽ thu được, một
cuộc sống thường ngày sung túc, hưng thịnh. 29. Gia Hưng: Con sẽ làm, lên
công danh sự nghiệp, và sự nghiệp, rạng rỡ cả gia tộc. 30. Phúc Hưng: Con người mang đến, phúc đức cho cả
hộ dân cư, dòng tộc trở nên tân tiến. 31. Hưng Thịnh: Sự nghiệp,
công danh sự nghiệp, và sự nghiệp tài lộc luôn vững chãi,, lên như diều gặp gió. 32. Thiện Tâm: Dù đời sống, có thế nào,, luôn mong con giữ đc tấm lòng sáng. 33. Thiên Ân: Bé là ân tình của trời cao ban tặng kèm, ngay. 34. Thiện Nhân: Con người dân có phẩm chất mênh mông, bác ái, giàu tình thương người. 35. Quốc Thiên: Mọi thứ con muốn đều phải có thể dành được, mục tiêu 36. Trung Nghĩa: Đức tính tốt nhất, nhất
phụ huynh, luôn mong con giữ lấy. 37. Xuân Trường: Bé luôn sung sướng,, sống vui mừng, như ngày xuân,. 38. Trọng Nghĩa: Gửi gắm bé trân trọng chữ nghĩa suốt đời. 39. Trung Dũng: Là chàng trai quả cảm, kiên cường,,
không lo sợ ngại phức tạp. 40. Minh Đồng: Đứa trẻ thông minh,

Nhắc nhở, đặt tên con gái theo phong thủy hay và chân thành và ý nghĩa

1. Mỹ Duyên: Cô dáng thướt tha, xinh, xinh,, xa hoa,. 2. Mỹ Dung: Cô gái xinh,, thùy mị, kĩ năng năng. 3. Ánh Dương: Con là
Ánh sáng, đời sống,
phụ huynh,, là cô gái tràn trề nguồn
tích điện, thoải mái và dễ chịu, tự tin, rạng ngời, khỏe khoắn. 4. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của
phụ huynh,. 5. Tường Vy: đóa tường vy xinh, xinh, mang điềm phát tài – phát lộc 6. Vy Anh: một cô gái xuất sắc xuất sắc ưu tú,, đường đời tốt lành, và suôn sẻ, 7. Vân Giang: Dòng sông, mây xinh, xinh, 8. Bảo Quyên: một người con gái hiền hậu và đoan trang 9. Hạ Vũ: Lượng mưa mùa hạ, con sẽ xinh, xinh,, thùy mị, nhẹ nhàng,. 10. Vân Khánh: Ánh mây của niềm sung sướng,, sung sướng,, an nhàn,. 11. Bảo Ái: Cô gái có con tim lương thiện, bao dung, hiền lành,, là
bảo vật, của
phụ huynh,. 12. Nga Quỳnh: Cô gái xinh, xinh,, luôn rạng ngời, kín đáo,. 13. Tố Như: Xinh, xinh,, đài những, hiểu biết. 14. Diệp Thảo: Con tràn trề sức sống, khỏe khoắn như cỏ dại. 15. Xuyến Chi: Cô gái xinh,, thướt tha, có sự thu hút,. 16. An Diệp:
phụ huynh, mong con có gặp nhiều phát tài – phát lộc, bình an, sung sướng,. 17. Thiên Kim: Tiểu thư đài những, con sẽ thu được,
cuộc sống thường ngày sung túc. 18. Mỹ Ngọc: Cô gái xinh,, xa hoa,, kĩ năng. 19. Hoài Phương: Cô gái êm ả dịu dàng, dịu dàng êm ả,, nhẹ nhàng,, dám đương đầu, với phức tạp. 20. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn trề nguồn
tích điện, yêu đời, trí tuệ sáng tạo.

Xem Thêm:  Những thông tin về quy định hộ kinh doanh cá thể cần biết
Đặt tên con theo phong thủy cho con trai và con gái nhiều thuận lợi - 6

21. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, linh hoạt,, năng động, xinh, xinh,. 22. Quế Anh: Cô gái có trí thức, thông minh,, tinh tế và sắc sảo,. 23. Hà Giang:
phụ huynh, mong con giỏi giang, thông minh, và có nhiều
thời cơ, tốt nhất, nhất tới, với con. 24. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh,, sáng suốt. 25. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu và dễ thương, và dễ thương và đáng yêu,, thông minh,, yêu đời. 26. Hương Thảo: Con
Được xem như là, cô gái khỏe khoắn, tỏa hương, làm đc việc to,. 27. Diễm Phương: Vẻ xinh, lạ, cao quý,, kiều diễm. 28. Đoan Trang: Mạnh khỏe nhưng bí mật, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền. 29. Thủy Tiên: Xinh, xinh,, thông minh,, tinh tế và sắc sảo,, khôn khéo. 30. Hoàng Lan: Con luôn xinh, xinh,, nghị lực, giỏi giang. 31. Ánh Mai: Con là
Ánh sáng, đời sống,
phụ huynh,, con luôn rạng ngời, xinh, xinh,. 32. Quỳnh Anh: Cô gái thông minh,, phát tài – phát lộc, xinh, xinh, 33. Thu Cúc: Con là bình hoa cúc xinh hoàn hảo nhất, và tuyệt vời và hoàn hảo nhất, nhất mùa thu, luôn rạng ngời, rạng rỡ. 34. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu xinh,, lấp lánh lung linh nhất. 35. Mỹ Nhân: Con sẽ xinh, xinh,, kĩ năng, đc nhiều người ái mộ, thương mến, như cái tên “Mỹ Nhân”. 36. Ánh Nguyệt:
Ánh sáng, của mặt trời, mặt trăng. Con
Được xem như là, cô gái xinh,, tài năng xuất chúng. 37. Thiên Lam: Màu xanh lá cây lam của trời, con sẽ xinh, xinh,, thoải mái và dễ chịu, tự tin, bao dung, yêu thương mọi
cá thể. 38. Uyển Nhi: Cô gái nhỏ, êm ả dịu dàng, dịu dàng êm ả,, thùy mị, đáng yêu và dễ thương, và dễ thương và đáng yêu,. 39. Thùy Chi: Cô gái xinh,, êm ả dịu dàng, dịu dàng êm ả,, kĩ năng, yêu thương mọi
cá thể. 40. Đan Lê: Con
Được xem như là, cô gái khỏe khoắn, tự lập, biết vật chứng, và khẳng định chắc chắn, bản thân mình. Phương thức, đặt tên con theo phong thủy không thực sự khó, một chiếc tên hay mang khá khá đầy đủ, chân thành và ý nghĩa, phải chăng với bé sẽ đi theo bé cả một đời sống,.

*Thông báo chỉ mang ý nghĩa, đọc thêm!

Mời bạn đánh giá và thẩm định, và
Nhận định và đánh giá, nội dung bài viết để chúng tôi Ship hàng bạn tốt nhất, nhất hơn! 3.5/5

Nguồn: http://thoidaiplus.giadinh.net.vn/dat-ten-con-theo-phong-thuy-cho-con-trai-va-con-gai-n…

Cách đặt tên con hợp tuổi bố mẹ mang lại may mắn, tài lộc cho cả nhà

Đặt tên cho con hợp tuổi
phụ huynh, đem lại nhiều phát tài – phát lộc,
May mắn tài lộc, tài lộc cho
phụ huynh, cùng theo
Này cũng, giúp con chứa một đời sống, khô cứng, thông và nhiều sự
May mắn tài lộc,, an lành…. Theo Hạ Mây (thoidaiplus.giadinh.net.vn)

you are reading the post: Đặt tên con theo phong thủy cho con trai và con gái nhiều thuận lợi Nguồn: https://duananlacriverside.com Chuyên Mục: CÁCH ĐẶT TÊN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *