Tên Tiếng Pháp Hay: Dịch Họ, Tên Của Nam, Nữ Sang Tiếng Pháp

Ten Tieng Phap Hay Dich Ho Ten Cua Nam Nu
1 Aadi , Lần thứ nhất quan trọng 2 Aalase Thân thiết 3 Abella Hơi thở 4 Abrial Mở 5 Absolon Cha tôi là tự do 6 Aceline cao cả tại sinh 7 Achille anh hùng của trận chiến thành Troy 8 Adalene có xuất xứ từ Adela 9 Adalicia Trong quý tộc. Noble 10 Adalie Trong quý tộc. Noble 11 Adalyn có xuất xứ từ Adela 12 Adelia Trong quý tộc. Noble 13 Adeline Vẻ đẹp 14 Adelisa Trong quý tộc. Noble 15 Adelise Tiền thân của Alice. Trong quý tộc. Noble 16 Adelynn có xuất xứ từ Adela 17 Adilene Noble 18 Adorlee Tôn thờ. 19 Adreanna tối 20 Adrianna Người Of Hadria (miền Bắc nước Ý) 21 Adrianne Có xuất xứ từ Adria (Venice) black color xỉn, tối 22 Adriene tối 23 Adrienne Có xuất xứ từ Adria (gần Venice) hoặc xỉn đen / tối 24 Advent Ra đời trong đợt Vọng. 25 Afrodille Hoa thủy tiên. 26 Aiglentina Mùi hương cây tường vi tăng 27 Aimé Beloved 28 Aimée / Yêu 29 Alaina Đá 30 Alaine Kính gửi con 31 Alayna Đá 32 Albaric Chỉ đạo tóc vàng. 33 Aldrick Người cai quản cũ hoặc khôn ngoan 34 Aleron mặc bởi một hiệp sĩ 35 Alette Được coi là dòng dõi cao cả 36 Alexandre đảm bảo 37 Alexandrie đảm bảo của nhân dân 38 Alexandrine Nữ tính vẻ ngoài Alexandre 39 Alezae Gentle Kinh tế Gió 40 Algernon Moustached 41 Algie ria mép, râu 42 Algy ria mép, râu 43 Aliane Quý tộc – Mềm dịu 44 Alita Loại hoặc cánh, của giới quý tộc. Noble 45 Alix Noble 46 Allard cao cả tim 47 Alleffra Vui mắt. 48 Alli cánh 49 Alyssandra hậu vệ của thế giới 50 Amabella Đáng yêu 51 Amarante hoa không khi nào mất đi 52 Amarente Bất tử hoa 53 Amarie mềm dịu trong nghịch cảnh 54 Amaury Mighty trong cuộc chiến / Luôn luôn nỗ lực cố gắng chiến đấu 55 Ambra màu 56 Ambre jewel 57 Ambroise Bất tử 58 Ambrosina Nữ tính vẻ ngoài Hy Lạp Ambrose 59 Amedee Thiên Chúa yêu thương 60 Amelie Thao tác làm việc chịu khó. Chuyên cần. Kim chỉ nam 61 Ames Bè bạn 62 Amice Beloved 63 Amite . kệ 64 Amou Eagle Wolf 65 Amoux Eagle Wolf 66 Anatole Từ Anatolia 67 Ancelin Ít Thiên Chúa 68 Ancil Các học sinh của 1 nhà quý tộc 69 Andree dương vật, nam tính mạnh mẽ, anh dũng 70 Anerae Nam, cao lớn, anh dũng 71 Ange Thiên thần 72 Angeletta Ít thiên thần 73 Angelette 74 Angelie Sứ giả của Thiên Chúa 75 Angelika Tương tự một thiên thần 76 Angeliqua Thiên Thượng 77 Angélique cũng như một thiên thần 78 Angilia 79 Ann-Marie mềm dịu 80 Annabell 81 Anselme Mũ bảo hiểm của Thiên Chúa 82 Antonin Các vô giá 83 Apolline Quà khuyến mãi ngay của Apollo. 84 Arcene Bạc 85 Archaimbaud Bold 86 Archambault Chất béo 87 Archard Mạnh khỏe 88 Ariane Các đáng kính 89 Arianne Rất 90 Aristide Con trai của 91 Arjean Bạc 92 Arletta Có xuất xứ xuất phát điểm từ một bé bỏng êm ả dịu dàng của Charles 93 Armand Binh sỹ, anh hùng của quân đội 94 Armelle s 95 Aron sự chiếu sáng 96 Artois Của Artois, Hà Lan 97 Artus Noble 98 Asante sức khỏe rất tốt 99 Astin Starlike 100 Aubin Các white color, bạn hữu của Alven, white color 101 Aubree quy quyệt 102 Aubrey đa phần trên các con siêu nhiên 103 Aubry 104 Audra Noble Strength 105 Augustin người ca tụng 106 Auheron Nội quy với elf-trí tuệ 107 Aure Không gian mềm, gió 108 Auriville Từ thị xã vàng 109 Aurore Vàng 110 Aurorette Rạng đông 111 Avenill đồng cỏ yến mạch 112 Avian Giống loài chim 113 Babette Ra đời ở quốc tế, quốc tế 114 Babiche “Savage” hoặc “hoang dã” 115 Bade đấu tranh 116 Bastien Majestic 117 Beals Handsome 118 Beau rất tốt đẹp 119 Beauchamp một vùng đất đẹp 120 Beaufort Từ các pháo đài trang nghiêm đẹp 121 Beaumont đẹp núi 122 Beauregard đẹp triển vọng 123 Beauvais Đẹp mặt 124 Beavis đẹp trai gương mặt. Không chỉ có thế, Beauvais 125 Bebe Bé 126 Belda Thật thà cô bé 127 Bellanita Vẻ đẹp mềm dịu 128 Benard Bernard 129 Benoît E 130 Berangaria Tên của 1 công chúa 131 Berdine Kiêu dũng như 1 con gấu 132 Berernger 133 Bern trẻ khỏe và anh dũng như 1 con gấu 134 Bernadette trẻ khỏe và anh dũng như 1 con gấu 135 Bernadina trẻ khỏe và anh dũng như 1 con gấu 136 Bernadine trẻ khỏe và anh dũng như 1 con gấu 137 Bernetta Victory 138 Bernette trẻ khỏe và anh dũng như 1 con gấu 139 Bernice Chiến thắng đưa về 140 Berthe Radiant / tỏa nắng rực rỡ 141 Bertille rõ nét 142 Bettine Thiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức 143 Bibiane Cuộc sống đời thường 144 Bijou Trang sức đẹp quý, Snoesje / ưa thích 145 Birke sinh sống tại một pháo đài trang nghiêm 146 Blanch Trắng 147 Blanche , trắng bóng 148 Blanchefleur Trắng hoa. 149 Bodin Ai tạo được các Thông tin 150 Bogie Bow sức khỏe 151 Bogy Bow sức khỏe 152 Bois Gô 153 Boise Rừng 154 Bonar Gentle 155 Bonneville TP đẹp đẹp 156 Boswell gỗ TP 157 Bowdoin Ai tạo được các Thông tin 158 Briand 159 Bridgett Sức khỏe 160 Bridgette Các 161 Brie Brie từ Pháp 162 Brielle Thiên Chúa ở với tất cả chúng ta 163 Briellen Brie, nâng 164 Brigette Thế Tôn, Lofty 165 Brigitte siêu phàm 166 Briland 167 Brunella e tóc 168 Brunelle Tóc đen 169 Burel Mái tóc nâu đỏ 170 Burnice Đưa về chiến thắng 171 Cachet Đáng tin cậy 172 Cadencia Nhịp điệu 173 Calais TP ở Pháp 174 Callandra Bảo đảm tuyệt đẹp của thế giới 175 Callanne Vẻ đẹp mềm dịu 176 Camile Quyền sanh sản, cao cả. biến thể của Camilla 177 Camilla Bàn thờ tổ tiên 178 Camillei Quyền sanh sản, cao cả. biến thể của Camilla 179 Cannon Giáo hội chính thức 180 Canon Giáo hội chính thức 181 Capucine Cape 182 Carine Căn bản 183 Carlos Không lấy phí 184 Carole Dude, người đàn ông lớn, người đàn ông hoặc free 185 Cateline có xuất xứ từ Katherine nghĩa là tinh khiết 186 Cathérine sạch hoặc tinh khiết 187 Cavalier Knight, Horseman 188 Cayenne Hot Spice 189 Celesse Thiên Thượng 190 Celestia 191 Celestiel Thiên Thượng 192 Celestina Tên Pháp đc dựa vào caelestis Latin nghĩa là e 193 Celie mù 194 Céline Divine 195 Cera Dâu tây 196 Cerise Dâu tây 197 Chamonix Từ Chamonix, Pháp 198 Chandelle 199 Chanel Kênh 200 Chanell Kênh 201 Chanelle Kênh 202 Chaney Gỗ sồi, gỗ sồi-hearted 203 Chanine Hài hòa với Chúa 204 Chanler 205 Chantal Bài hát 206 Chantalle Ca hát. Bài hát 207 Chantay có. Ca hát. Bài hát 208 Chante Ca sĩ, ca hát 209 Chantel Lạnh lùng 210 Chantell Ca sĩ. Ca hát. Bài hát 211 Chantelle Lạnh lùng 212 Chanton Chúng tôi Sing 213 Chantrell Ca hát. Bài hát 214 Chantry Hát Thánh Lễ 215 Charisse Grace, vẻ đẹp, sự tử tế 216 Charity Từ thiện; 217 Charlene Dude, người đàn ông lớn, người đàn ông hoặc free 218 Charlette Nữ tính của Charles nghĩa là 219 Charline Nữ tính của Charles nghĩa là 220 Charlisa Nữ tính của phái nam nghĩa là Charles 221 Charlise nữ 222 Charlita freeman không đảm bảo quý 223 Charlize Không lấy phí 224 Charlot rằng con người độc lập 225 Charlotta rằng con người độc lập 226 Charmayne biến thể của Xa Thi Mạn 227 Charmé Mềm dịu, đẹp đẹp 228 Chattie freeman không đảm bảo quý 229 Chayse Hunter biến thể của đuổi 230 Chelle Như Thiên Chúa 231 Cheney từ cây sồi 232 Chere Biến thể của hàng xóm Cherie, yêu 233 Cheree Biến thể của Cherie thân mến, em yêu 234 Chereen Biến thể của hàng xóm Cherie, yêu 235 Cherell Biến thể của hàng xóm Cherie, yêu 236 Cherelle Biến thể của Cherie, yêu 237 Cherina Biến thể của hàng xóm Cherie, yêu 238 Cherine Biến thể của hàng xóm Cherie, yêu 239 Cherrelle Biến thể của hàng xóm Cherie, yêu 240 Chev Nhỏ nhắn của Chevalier Hiệp sĩ 241 Chevalier Kỵ sĩ, hiệp sĩ 242 Chevell Kỵ sĩ, hiệp sĩ 243 Chevi Nhỏ nhắn của Chevalier Hiệp sĩ 244 Christiane xức dầu 245 Christien xức dầu 246 Claire sáng, bóng, bóng 247 Clarette rõ nét 248 Clarisse rõ nét 249 Clarita Tươi 250 Clemance thương xót 251 Clothilde Loud trận 252 Coeur Tim 253 Colette Conqueror của nhân dân 254 Collette Vòng cổ. Chiến thắng. Biến thể của Nicolette 255 Corbeau Crow, Raven 256 Corin lance zwaaier 257 Corina , Sừng Trực Tuyến 258 Corine trinh nữ 259 Corneille sừng 260 Cosette e người 261 Cossette các chiến thắng 262 Coyan Từ tốn 263 Creissant Để khởi tạo 264 Cretien Christian 265 Curtice Trang nhã. 266 Cyprien Một từ Cyprus 267 Cyril ; Chúa 268 Cyrille Của ông 269 D~Arcy Arcy 270 Damia Hoang 271 Damien Trên 272 Danniell Thiên Chúa là thẩm phán của tớ 273 Darcel Biến thể của Darcy hoặc Darcy 274 Darcell Biến thể của Darcy hoặc Darcy 275 Darcelle Tối. . 276 Darcey Arcy: 277 Darchelle tối 278 Darci tối 279 Darcia Tối. . 280 Darcio Tối. Biến thể của Darcy hoặc Darcy 281 Darell biến thể của Darrell 282 Dartagnan Ba người lính ngự lâm Dumas đc dựa vào trong thực tế D’Artagnan hồi ký. 283 Dash trang boy 284 Dashiell trang boy 285 Dauphine cá heo 286 Debriana đẹp và mong mỏi 287 Delancy Từ bụi rậm cây cũ 288 Delane Trong rừng lâu lăm nhất 289 Delrick Từ vua 290 Delrico Từ vua 291 Demeka Thân thiết 292 Denis nông nghiệp trồng trọt, kĩ năng sinh sản, nổi trội và rượu vang 293 Dennie (Tương đồng với La Mã thần Bacchus 294 Denys nông nghiệp trồng trọt, kĩ năng sinh sản, nổi trội và rượu vang 295 Deryll Từ Airelle 296 Desiree các đề xuất 297 Destinie Một vài gia tài; số phận 298 Destry Biến thể của 1 tên họ Pháp. Mỹ truyền thống cuội nguồn phương Tây phim Destry Rides Again. 299 Devaux Trị giá của 300 Deziree Biến thể của Desiree, sự thèm muốn 301 Di Divine 302 Diamanta kim cương 303 Didier nhu yếu 304 Didina nhu yếu, yêu 305 Dieudonné Được ơn trời 306 Dilan Ra đời ở 307 Dillen Nếu một con sư tử 308 Dior Ảnh hưởng đến vàng Dor ý nghĩa sâu sắc 309 Domenique Của Chúa. Biến thể của Dominic 310 Doriane Doria «r, một người dân của Doria” 311 Dorine Món quà của Thiên Chúa 312 Doursey Orsay 313 Drury Ấp ủ 314 Dtsirte chúc nhu yếu 315 Durango Mạnh khỏe 316 Duval Từ thung lũng 317 Duwayne biến thể của Dubhan 318 Dyanna Divine 319 Echelle Thang 320 Edmee Dạng giống cái của Edmund. 321 Eglantina Wild Rose 322 Eglantine Wild Rose 323 Elaine Thiên Chúa là ánh nắng của tớ, chiếu sáng 324 Elayna Chiếu ánh nắng. Biến thể của Helen 325 Eleonore lòng thương xót, lòng từ bi 326 Eleta Chọn lựa 327 Elicia Viết tắt của Elisabeth 328 Elie Eleanor, ánh nắng 329 Elinore 330 Elisabeth Thiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức 331 Elisamarie Viết tắt của Elisabeth 332 Ellinor Thiên Chúa của tớ là của tớ 333 Ellise 334 Eloi chọn 335 Emaline phiên bản thao tác của emily 336 Emele nhiệt thành, ái mộ 337 Emeraude Ngọc lục bảo. 338 Emerence Đáng khen 339 Emile Nhẹ dịu, thân mật, contender 340 Emilo Mong 341 Emils Mong 342 Emmanuel Thiên Chúa ở với tất cả chúng ta 343 Esmée Beloved, Emerald 344 Esperanza Hi vọng. 345 Estella Tây-Brabant tên 346 Etienette một vòng hoa hoặc vương miện 347 Etienne đăng quang 348 Etoile Cứng rắn 349 Eugenie Ra đời, hộ dân cư rất tốt 350 Evariste dễ chịu và thoải mái 351 Evelia phát sáng 352 Fabien Người trồng đậu, từ Fabiae TP 353 Fabienne Người trồng đậu, từ Fabiae TP 354 Fabre Smith 355 Fabrice Thao tác làm việc với hai bàn tay của tôi 356 Fabroni Smith 357 Fanchon Không lấy phí, đã không còn gì đoán trước 358 Fanchone . của. Không lấy phí trong 1 359 Fanetta Đăng quang với vòng nguyệt quế 360 Fanette Đăng quang với vòng nguyệt quế 361 Fantina Ngây thơ 362 Fanya Ngây thơ 363 Farrand già tóc 364 Faun Hươu con 365 Faustine Lucky 366 Fauve Hoang dã và không biến thành ngăn cấm 367 Fealty Các tín hữu 368 Felecia Niềm hạnh phúc 369 Félicienne Hoàn hảo phát tài phát lộc 370 Félicité Năng động, với niềm vui 371 Fernand Brave khách tham quan 372 Fiance Nhập cuộc 373 Fifi Đức Giê-hô-va có khả năng thêm 374 Fifine Đức Chúa Trời sẽ tăng 375 Finis Kết thúc 376 Firmin Định vị 377 Florent cải cách và phát triển mạnh, mềm dịu, tôn trọng 378 Floretta hoa 379 Florette hoa 380 Flori hoa 381 Floriana hoa 382 Florianna hoa 383 Florida Tiệc tùng, lễ hội hoa 384 Florinda hoa 385 Florus cải cách và phát triển mạnh, mềm dịu, tôn trọng 386 Fontaine Nguồn nước 387 Fontanne Fontijn, nguồn 388 Fontayne Nguồn nước 389 Fortunato Luck 390 Fortunatus niềm hạnh phúc, chúc phúc, an khang – thịnh vượng, phát tài phát lộc chó 391 Fortune cho tới niềm hạnh phúc 392 Fortunio Luck 393 Francene Một người Pháp 394 Francessca ý nghĩa sâu sắc 395 Francille Một người Pháp 396 Francina Một người Pháp 397 Francine Một người Pháp 398 Franck Một người Pháp 399 Francois Không lấy phí, một người đàn ông free 400 Francoise Một người Pháp 401 Frederic trẻ khỏe đảm bảo 402 Frederique Thanh bình, người cai quản trẻ khỏe 403 Gace Lời hứa hẹn 404 Gaétan người dân của TP 405 Gage Meter 406 Garen Người giám hộ, đảm bảo 407 Garlan Giá vòng hoa; 408 Garlen Krans, giá 409 Garlyn Krans, giá 410 Garon Người giám hộ, đảm bảo 411 Gaston hotel 412 Gauthier người cai quản của quân đội 413 Gautier người cai quản của quân đội 414 Gaylord tấp nập 415 Gemma Bày diễn trang trí hoặc viên ngọc. Không tên tuổi nhiều người biết đến: Ý thánh Gemma Gaigani, cô diễn viên Gemma Craven. 416 Genevre Cây bách xù 417 Genovieve Trắng golf 418 Gentille Đẹp 419 Geoffroy sống bên dưới sự đảm bảo của Thiên Chúa 420 Georgette nông dân hoặc người nông phu 421 Georgine Biến thể của Georgia 422 Geraldene một trong những những người dân cai quản bằng giáo 423 Gerianne trẻ khỏe với giáo 424 Germain Đức hoặc 425 Germaine Em trai 426 Germana Đức. Từ Đức 427 Germano Em trai 428 Gervais Binh sỉ vỏ trang bằng giáo 429 Gigi Biệt danh 430 Gilles Bé dại dê 431 Giverny Giverny, Pháp 432 Grenier Grainery Keeper 433 Guiliaine Con tin 434 Guillaume ý chí trẻ khỏe như 1 mũ bảo hiểm 435 Gwenael Chân phước và quảng đại 436 Gwenaelle phước lành và quảng đại 437 Gwilherm anh hùng đảm bảo 438 Harcourt Từ trang trại tăng nhanh 439 Hardouin 440 Harmen hoặc binh sĩ (quân đội) chỉ huy 441 Harriett Home 442 Harriëtta Home 443 Harriette Home 444 Hedvige đấu tranh 445 Héloise vinh hoa binh sĩ 446 Henri người cai quản vương 447 Hervey Dần dần Celtic cho trận chiến 448 Hettie Home 449 Hetty đấu tranh 450 Hilaire Vui mắt 451 Hodges Đình đám giáo 452 Honoré vinh danh 453 Huguetta tâm trí tâm lý, khôn ngoan 454 Hutchinson linh hồn 455 Ignace Như lửa 456 Iphigenie lịch sử một thời sinh vật 457 Ismay 458 Iven Vài archer 459 Ivonna Cây thủy tùng 460 Ivonne Taxus / thủy tùng cung 461 Jacalyn ông nắm lấy gót chân 462 Jacqualine nữ Jacques 463 Jacqueleen ông nắm lấy gót chân 464 Jacquelin ông nắm lấy gót chân 465 Jacqueline ông nắm lấy gót chân 466 Jacquelyn Người thuê 467 Jacquelyne Nữ tính của Jacques xuất phát điểm từ James và Jacob 468 Jacquenette Ít Jacques 469 Jaimin Người thuê 470 Jamyson Supplanter 471 Jasmeen Hoa nhài 472 Jasmin hoa nhài nở hoa 473 Jasmyne Hoa nhài 474 Jazmine Jasmine Flower 475 Jazzmine Một tên hoa từ Jessamine vẻ ngoài cũ 476 Jean Baptiste Đức Giê-hô-va là mềm dịu 477 Jean-Baptiste Ân sủng của Thiên Chúa 478 Jeane Biến thể của John. Thiên Chúa là mềm dịu 479 Jeanetta Ít Jean. Thiên Chúa là mềm dịu 480 Jeanice Thiên Chúa là mềm dịu 481 Jeanina Đức Giê-hô-va là mềm dịu 482 Jeannelle khởi đầu từ tên Jean và cô bé ý nghĩa sâu sắc elle 483 Jeannett Đức Giê-hô-va là mềm dịu 484 Jeannine Thiên Chúa giàu lòng xót thương 485 Jeena Thiên Chúa là mềm dịu 486 Jehanne Hài hòa với Chúa 487 Jenina Thiên Chúa đầy lòng thương xót, tha thứ 488 Jenine Đức Giê-hô-va là mềm dịu 489 Jeri thương 490 Jesper Tính toán 491 Jessamina Hoa nhài. 492 Jessamine Jasmine Flower 493 Jessamyn Một tên hoa từ Jessamine vẻ ngoài cũ 494 Jewell Gem 495 Joell Giê-hô-va Ðức Chúa Trời. Nữ tính của Joel 496 Joella Thạc sĩ Sẵn sàng chuẩn bị 497 Joellen Giê-hô-va Ðức Chúa Trời. Nữ tính của Joel 498 Jordane Nguồn năng lượng, giảm dần 499 Josephe Chúa, bổ sung cập nhật update (hộ dân cư) 500 Josiane Chúa có khả năng thêm 501 Josobelle em bé tóc vàng, tinh khiết 502 Jourdan Biến thể của tiếng Do Thái, Jordan xuống chảy 503 Juene Trẻ 504 Juin Tháng Sáu 505 Jule Người đàn ông trẻ, giành cho Dòng xe Jupiter 506 Julee Jove con. Một êm ả dịu dàng của Julian 507 Juleen Jove con. Một êm ả dịu dàng của Julian 508 Jules Những người dân của Julus 509 Julien Jove của hậu duệ 510 Julienne Người đàn ông trẻ, giành cho Dòng xe Jupiter 511 Julita ig, con tim còn trẻ 512 Julliën Tươi tắn. 513 Junious 514 Justeen Chỉ việc 515 Kaarlo Mạnh khỏe và hiển 516 Kairi Bài hát 517 Kalle Mạnh khỏe và 518 Kalman trẻ khỏe và nam tính mạnh mẽ 519 Karcsi Mạnh khỏe và hiển 520 Karel nghĩa là cũng như một anh chàng 521 Kari Cơn gió mạnh thổi 522 Karlis trẻ khỏe và nam tính mạnh mẽ 523 Karlotta Nhỏ nhắn và êm ả dịu dàng 524 Károly Mạnh khỏe và hiển 525 Karter Transporter 526 Katle tinh khiết 527 Katriane Căn bản 528 Kerman Đức 529 Koty bé dại đồi 530 La Row Redhead 531 La Verne Ra đời trong thời gian ngày xuân 532 La-Verne ra đời vào trong ngày xuân 533 Lancelin Servant 534 Laramie Trong các Grove greed color lá cây 535 Larue Redhead các 536 Lasalle Các hội trường 537 Laure nguyệt quế vinh hoa 538 Laurette Ít vịnh, Cây nguyệt quế hay cây vịnh ngọt biểu tượng của danh dự và chiến thắng. 539 Lavera Nếu nguồn 540 Lavern Woodland 541 Lavernia 542 Lavonne (Arch) Yew 543 Lazare Sự hỗ trợ của Thiên Chúa ` 544 Léandre Mạnh khỏe và anh dũng như 1 con sư tử 545 Leeroy The King 546 Legrand Cao hoặc The Big One 547 Lela Trung thành với chủ. Lòng trung thành với chủ. Các tín hữu 548 Lemoine 549 Lenard Leo sức khỏe 550 Leocadie Leo 551 Leodegrance 552 Leona sấm sét 553 Leonarda sư tử, cứng 554 Léonce Leo 555 Leonda sư tử 556 Leonela sư tử 557 Leontina Nữ tính của Leon. Không chỉ có thế chiếu ánh nắng 558 Leroi các 559 Leron Các vòng tròn 560 Leroux Redhead các 561 Leroy The King 562 Letya Bé dại và êm ả dịu dàng 563 Linette Cilun ý nghĩa sâu sắc của thần tượng 564 Linnet Cilun ý nghĩa sâu sắc của thần tượng 565 Liriene Đọc 566 Lisle Từ quần đảo 567 Lissette có xuất xứ từ Elizabeth 568 Loic Quang vinh binh sĩ 569 Loraina Có xuất xứ từ Lorraine mà là tên gọi của 1 tỉnh ở Pháp và một tên hộ dân cư của cung điện hoàng gia Pháp. 570 Lorayne Quý (quý tộc) 571 Loring Lorraine ở Pháp 572 Lorraina Quý (quý tộc) 573 Lothaire Đình đám binh sĩ 574 Lotty freeman không đảm bảo quý 575 Louie Fame 576 Louisa vinh hoa binh sĩ 577 Louison Đình đám binh sĩ 578 Loulou vinh hoa binh sĩ 579 Loup 580 Lowe 581 Luc từ Lucaníë, ánh nắng 582 Lucien Bóng, ra đời lúc bình minh 583 Lucienne chiếu sáng 584 Lucile . Đình chỉ 585 Lucille chiếu sáng 586 Lyonette 587 Lys Thiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức 588 Madalene Cô bé của Magdalene 589 Madelon Mary Magdalene, tháp 590 Madie Tháp. 591 Maelynn May 592 Magali trân châu 593 Magalie trân châu 594 Magaly một viên ngọc 595 Mahieu Món quà của Thiên Chúa 596 Maika mềm mịn sạch 597 Maine đại lục 598 Majori Trân châu 599 Mallorie không hài lòng 600 Malory gular 601 Mandolin Nhạc cụ 602 Manette sự cay đắng 603 Manon mềm mịn sạch 604 Mansel Tên họ có xuất xứ từ Le Mans ở Pháp 605 Mantel Mantle 606 Marc con trai của sao Hỏa 607 Marcelin Giành riêng cho Mars, thần cuộc chiến tranh La Mã 608 Marcellette Nam tính mạnh mẽ 609 Marcellin dân quân 610 Marcelline Nam tính mạnh mẽ 611 Marcheline Tương tự đợt thứ hai 612 Mardi Thứ ba 613 Mare cân bằng, làm sạch 614 Margaux trân châu 615 Margery trân châu 616 Margot trân châu 617 Marguérite trân châu 618 Mariane Phối kết hợp 619 Marianna Phối kết hợp 620 Marianne mềm mịn sạch 621 Marie-Flore Hoa cay đắng 622 Mariele mềm mịn sạch 623 Marilène mềm mịn sạch 624 Marine Từ Mars thần, từ biển 625 Marq con trai của sao Hỏa 626 Marquette con trai của sao Hỏa 627 Marquis Chúa 628 Martine Các binh sĩ bé dại 629 Marvel Wonder, sự ái mộ 630 Marvella Miracle 631 Maryl người da đen 632 Maryvonne của biển 633 Masselin 634 Masson Đá công nhân 635 Mateja Món quà của Thiên Chúa 636 Mathilde Mighty trong cuộc chiến 637 Mathis Quà khuyến mãi ngay 638 Mattie Sức khỏe trong cuộc đấu tranh 639 Mattieu Quà khuyến mãi ngay của Thiên Chúa 640 Mauger TAND 641 Maurina tối da 642 Maxime Lớn nhất 643 Maximilien Ít 644 Maycee phiên bản nữ của matthew 645 Maynor Mạnh khỏe 646 Meganne Rạng ngời như 1 ngôi sao 5 cánh 647 Melaina đen 648 Melaine đen 649 Melanee tối 650 Merci Thương xót 651 Merla người da đen 652 Merlion Chim ưng 653 Mich Ai gần giống Thiên Chúa 654 Michela Vấn đề đó 655 Michella Nữ tính của Michael: quà khuyến mãi ngay từ Thiên Chúa 656 Michey Ai gần giống Thiên Chúa 657 Miette biến thể của Marguerite hay một thứ đăng ten 658 Mignon Đáng yêu 659 Mignonette Đc thương mến nhất, Darling 660 Millicente Của một ngàn vị thánh. 661 Minetta Có nghĩa vụ 662 Minette Đáng yêu, thương mến 663 Miniona Đc thương mến nhất, Darling 664 Miquel Ai gần giống Thiên Chúa 665 Mirabella Đáng yêu; 666 Mirabelle Đáng yêu; 667 Mirage ảo tưởng, hình dung 668 Mireille thờ phượng 669 Mirielle cân bằng, làm sạch 670 Mirla người da đen 671 Mistique Khăn liệm kín kẽ 672 Moise Trẻ con 673 Monet biến thể của Simon. Claude Monet 674 Monicalaure nữ thần 675 Monique Tham tán 676 Montague Chỉ 677 Moor Một làn da tối 678 Morell Dark, The Moor 679 Mortimer Chết 680 Murl

you are reading the post: Tên Tiếng Pháp Hay: Dịch Họ, Tên Của Nam, Nữ Sang Tiếng Pháp
Nguồn: https://duananlacriverside.com
Chuyên Mục: CÁCH ĐẶT TÊN

Leave a Reply

Your email address will not be published.