aff

Top 200+ tên tiếng Nhật hay, ý nghĩa cho nam và nữ

Bạn đang phân vân chưa hiểu hãy chọn tên tiếng Nhật nào vừa hay vừa ý nghĩa?
hãy tham khảo thêm list 200+ tên tiếng Nhật hay dành cho nam và nữ tiếp tại đây, nhé!

image 32

Top 200+ tên ý nghĩa cho nam và nữ

I. Phương thức, đặt tên trong tiếng Nhật

Phương thức, đặt tên của quá nhiều, người Nhật
tựa như, người VN theo thứ tự họ + tên. Đó
đó chính là
Đặc trưng, gọi tên chung của quá nhiều, nước liên quan, bởi nền văn hóa truyền thống cổ truyền, truyền thống cổ truyền, lâu năm, Trung Quốc. Ví dụ: Kudo Shinichi – Kudo là Họ, Shinichi là Tên

II. Tên tiếng Nhật hay cho nữ

1. Amaya: mưa đêm 2. Akina: hoa ngày xuân, 3. Amaterasu: thần Mặt trời trong tiếng Nhật 4. Aoi: cây hoa thục quỳ 5. Ayame:
tựa như, hoa irit, hoa của cung Gemini 6. Aniko/Aneko: người chị to, 7. Atsuko: đứa trẻ có tâm hồn, đầm ấm 8. Azami: hoa của cây thistle, một loại cây xanh, có gai 9. Chieko: đứa trẻ thông minh,, có trí tuệ 10. Chiharu: một nghìn ngày xuân, (vĩnh cửu) 11. Chikako: đứa trẻ có mùi thơm, vĩnh cửu 12. Chinatsu: một nghìn mùa hạ 13. Chou: con bướm 14. Eiko: Vinh tử (đứa trẻ vẻ vang) 15. Emi: thông minh, và xinh, xinh, (xinh xắn như tranh) 16. Eri: xinh, xinh, và công lí 17. Etsuko: đứa trẻ vui mừng 18. Fuji: phú quý và giàu sang 19. Fumiko: đứa trẻ hòa nhã, ôn nhu, lễ độ 20. Gin: vàng bạc 21. Gwatan: nữ thần Mặt Trăng 22. Haru: ngày xuân, 23. Hama: người con của
Bãi tắm biển, 24. Hana: lọ hoa, 25. Hoshi: ngôi sao 5 cánh 26. Hasuko: người con của hoa sen 27. Hatsu: người con đầu lòng 28. Hidé: xuất sắc,,
thắng cuộc 29. Hiroko: hào phóng 30. Haruko: ngày xuân,

image 33

Amaterasu trong tiếng Nhật là thần Mặt Trời 31. Ishi: hòn đá 32. Ichiko: thầy bói 33. Inari: vị nữ thần lúa 34. Iku: bổ dưỡng 35. Izumi: con suối 36. Jin: người hiền từ lịch thiệp 37. Jun/Junko: thuận tiện, dễ dàng và đơn giản, và đơn giản và giản dị, 38. Kaede: cây phong 39. Kameko: đứa trẻ có vị thế cao 40. Kasumi: mặt trời đỏ 41. Kazu:
Thứ nhất, 42. Kazumi: hòa mỹ (hòa hợp, hợp lý, đẹp tuyệt vời,) 43. Kagami: chiếc gương 44. Kami: nữ thần 45. Kohaku: hổ phách 46. Kotone: âm thanh, nhẹ nhàng,, thánh thót của đàn cầm 47. Kuri: hạt dẻ 48. Kimiko/Kimi: tuyệt trần 49. Kiku: hoa cúc 50. Keiko: đáng yêu và dễ thương, 51. Kiyoko: trong sạch,
tựa như, gương 52. Kyoko: đứa trẻ đc tôn trọng, cung kính 53. Makoto: thành thật 54. Mika: trăng mới 55. Maeko: thành thật và vui vẻ 56. Masa: chân thành, thẳng thắn 57. Masami: thanh trang và xinh, xinh, 58. Meiko: chồi nụ 59. Mochi: trăng rằm 60. Misao: trung thành với chủ, chung thủy

Xem Thêm:  Lưu ý khi đặt tên File CV
image 32

Mochi còn đc sử dụng, làm tên bánh truyền thống cổ truyền, lâu năm, Nhật Bản 61. Mineko: con của núi 62. Machiko: người phát tài – phát lộc 63. Momo: trái đào tiên 64. Miya: ngôi đền 65. Moriko: con của rừng 66. Murasaki: màu tím/hoa oải hương 67. Naoki: trung thực, như cây rừng 68. Nami/Namiko: sóng biển 69. Nara: cây sồi 70. Nori/Noriko: học thuyết 71. Nyoko: viên ngọc quí hoặc
kho tàng 72. Ohara: cánh đồng 73. Ryo: con rồng 74. Ran: cây hoa lan 75. Ren: cây hoa sen 76. Rie: chân lý và thông minh, 77. Ruri: ngọc bích 78. Sakura: hoa anh đào 79. Sayuri: hoa bách hợp 80. Sumi: tinh chất 81. Shika: con hươu 82. Shina: trung thành với chủ và đoan chính 83. Shizu: yên bình, và an lành 84. Shino: lá trúc 85. Suki: đáng yêu và dễ thương, 86. Sugi: cây tuyết tùng 87. Tora: con hổ 88. Tatsu: con rồng 89. Takara: kho tàng 90. Taki: thác ghềnh 91. Tomi: phong phú, 92. Tama: ngọc, châu báu 93. Tani: tới từ, thung lũng 94. Toku: đạo đức, đoan chính 95. Ume: cây mai 96. Umi: biển 97. Usagi: con thỏ 98. Yasu: thanh thản 99. Yori: an toàn và đáng tin cậy, và tin cậy, 100. Yuuki: hoàng hôn

image 32

Sakura
Đấy là, hoa anh đào –
Một trong những, những
hình tượng của Nhật Bản

III. Tên tiếng Nhật hay cho nam

1. Aran : cánh rừng 2. Akira : thông minh, 3. Aman : an toàn và đáng tin cậy, và tin cậy, và an toàn và đáng tin cậy, và tin cậy và bảo mật thông tin, thông tin 4. Amida : vị Phật của
Ánh sáng, tinh khiết 5. Atsushi: chất phát, thánh thiện, 6. Botan : cây mẫu đơn, hoa của tháng 6 7. Chin : người vĩ đại 8. Chiko : như mũi tên 9. Dai: to, to,, vĩ đại 10. Daisuke: sự
giúp đỡ, to, lao 11. Dosu : hung tàn 12. Dian/Dyan : ngọn nến 13. Ebisu : thần phát tài – phát lộc 14. Fumio: người con trai hòa nhã, lễ độ 15. Gi : người kiêu dũng, 16. Goro : vị trí đặt, đặt thứ năm, con trai thứ năm 17. Garuda : người đưa thông tin của Trời 18. Ho : rất tốt nhất, bụng 19. Hajime: sự
mở đầu,, ban sơ 20. Hatake : nông điền 21. Hasu : hoa sen 22. Hikaru:
Ánh sáng, lấp lánh lung linh 23. Higo : cây dương liễu 24. Hyuga : Nhật hướng 25. Hotei : thần hội hè 26. Hisashi: ý chí bền vững lâu dài, lâu dài hơn, 27. Hisoka: chu đáo, thâm thúy, 28. Isora : vị thần của
Bãi tắm biển, và miền duyên hải 29. Isamu: kiêu dũng,, can đảm và mạnh mẽ, 30. Isao: có công lao, thành tích

Xem Thêm:  thêm tiêu đề, trục, chú thích, nhãn dữ liệu,...
image 32

Ý nghĩa của “Aran” là cánh rừng 31. Jiro : vị trí đặt, đặt thứ nhì,
người con, trai thứ nhì 32. Jun: thuận tiện, thuận đường 33. Kama : hoàng kim 34. Kakashi : 1 loại bù nhìn bện bằng rơm ở những, ruộng lúa 35. Kalong : con dơi 36. Kumo : con nhện 37. Kané/Kahnay/Kin : hoàng kim 38. Kazuo : thanh thản 39. Kongo : kim cương 40. Kenji : vị trí đặt, đặt thứ nhì,
người con, trai thứ nhì 41. Kuma : con gấu 42. Kami : thiên đường,, thuộc sở hữu thiên đường, 43. Kosho : vị thần của red color 44. Kaiten : hồi thiên 45. Kamé : kim qui 46. Kisame : cá mập 47. Kano : vị thần của nước 48. Kanji : thiếc (sắt kẽm kim loại) 49. Katashi: vững chãi, và kiên cố, kiên cường, 50. Kazuhiko: vừa có đức vừa tài giỏi, 51. Ken: trẻ khỏe 52. Kichirou: tốt lành,, phát tài – phát lộc 53. Kiyoshi : người trầm tính 54. Kunio: quốc nam (người kiến thiết xây dựng, quốc gia) 55. Maito : cực kỳ, mạnh bạo 56. Manabu: thành danh trong con phố học vấn 57. Masahiko: chính trực, tài đức vẹn toàn 58. Maru : hình trụ, , từ này hay được sử dụng đệm ở phía cuối cho tên con trai. 59. Michio : mạnh bạo 60. Minori / minoru:
quê nhà,
quê nhà => đi đâu vẫn nhớ về
quê nhà

image 32

Kano là vị thần của nước 61. Niran : vĩnh cửu, 62. Naga : con rồng/rắn trong truyền thuyết 63. Neji : xoay tròn 64. Naoki: trung thực, như cây rừng 65. Orochi : rắn khổng lồ 66. Ruri : ngọc bích 67. Raiden : thần sấm chớp 68. Rinjin : thần biển 69. Ringo : quả táo 70. Ryo: thanh cao 71. Ryuu: con rồng 72. Sadao: trung thành với chủ 73. Satoru: trí tuệ, trí khôn 74. San : ngọn núi 75. Santoso : thanh thản, an lành 76. Sam : thành tựu 77. Seido : đồng thau (sắt kẽm kim loại) 78. Shin’ichi: đặt trung thực, làm số 1 79. Ten : khung trời 80. Taijutsu : thái cực 81. Taka : con diều hâu 82. Tomi : red color 83. Takao: có hiếu 84. Takeshi: mạnh, có võ 85. Takumi: tài giỏi, 86. Tatsu : con rồng 87. Toru : biển 88. Tengu : thiên cẩu ( loài vật nổi tiếng vì lòng trung thành với chủ ) 89. Toshiro : thông minh, 90. Tsuyoshi: cương quyết,
cứng ngắc 91. Uzumaki : vòng xoáy 92. Uchiha : quạt giấy 93. Uyeda : tới từ, cánh đồng lúa 94. Virode :
Ánh sáng, 95. Washi : chim ưng 96. Yuri : lắng nghe 97. Yong : người kiêu dũng, 98. Yoshito: người dân có nghĩa lí, công lí 99. Yutaka: phong phú,, thừa của 100. Yuu: xuất sắc xuất sắc ưu tú,, xuất sắc,

Xem Thêm:  Đi tìm nét riêng trong phong tục của người Ấn Độ
image 32

Tengu
Đấy là, thiên cẩu (loài vật nổi tiếng vì lòng trung thành với chủ) Với
quy trình trên, mong ước,
Bạn đã sở hữu, tương đối nhiều thể chọn cho mình một chiếc tên tiếng Nhật hợp lý và phải chăng và ý nghĩa
Nếu như với, bản thân. Cảm ơn
toàn bộ
tất cả chúng ta, đã theo dõi nội dung bài viết này. Hi vọng đc gặp
toàn bộ
tất cả chúng ta, giữa những nội dung bài viết sau!

you are reading the post: Top 200+ tên tiếng Nhật hay, ý nghĩa cho nam và nữ Nguồn: https://duananlacriverside.com Chuyên Mục: CÁCH ĐẶT TÊN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *